教

Chữ Hán 教 – Kanji JLPT N5

Âm Hán Việt:
GIÁO
Âm On:
キョウ
Âm Kun:
おし.える、おそ.わる、おし(-える)、おそわる
Cấu tạo:
Gồm bộ Phộc 攵 (đánh đập, dạy dỗ) kết hợp với chữ Hiếu 孝 (hiếu thảo).

Từ vựng chứa chữ 教

  • 教室きょうしつ

    Phòng học

    教室きょうしつに 学生がくせいが います。

    Trong phòng học có học sinh.

  • 教えるおしえる

    Dạy bảo

    妹いもうとに 英語えいごを 教おしえます。

    Tôi dạy tiếng Anh cho em gái.

  • 教育きょういくGIÁO DỤC

    giáo dục

  • 教わるおそわるGIÁO

    được dạy, thụ giáo

Chữ Hán cùng bài