聞

Chữ Hán 聞 – Kanji JLPT N5

Âm Hán Việt:
VĂN
Âm On:
ブン、モン、きく
Âm Kun:
き.く、き.こえる
Cấu tạo:
Gồm bộ Môn 門 (cánh cửa) bọc ngoài bộ Nhĩ 耳 (cái tai), ý nói ghé tai qua cửa để nghe ngóng.

Từ vựng chứa chữ 聞

  • 新聞しんぶん

    Tờ báo

    毎朝まいあさ 新聞しんぶんを 読よみます。

    Mỗi sáng tôi đều đọc báo.

  • 聞くきく

    Nghe, hỏi

    音楽おんがくを 聞ききながら、勉強べんきょうします。

    Tôi vừa nghe nhạc vừa học bài.

  • 道を聞くみちをきくĐẠO VĂN

    hỏi đường

  • 親の言うことを聞くおやのいうことをきくTHÂN NGÔN VĂN

    nghe lời bố mẹ

Chữ Hán cùng bài