Kanji JLPT N5 Bài 7: 行・来・帰・食・飲・見・聞・読…

Kanji N5 - Bài 7: Nhóm Động từ cơ bản

JLPT N5
17 Kanji
#1HÀNHN5 - Bài 7
行
Âm On:コウ;ギョウ
Âm Kun:い.く;ゆ.く;おこな.う
Cấu tạo / Mẹo nhớ: Thuộc bộ Xích 彳 (bước chân trái), tượng trưng cho ngã tư đường hoặc việc đi lại.
旅行りょこう
👉 Du lịch
💡 Khi ghép với các chữ Hán khác chỉ sự di chuyển
来週らいしゅう、旅行りょこうに 行いきます。
Tuần sau tôi sẽ đi du lịch.
行いく
👉 Đi
💡 Khi làm động từ chỉ hành động đi, di chuyển đến một nơi
毎日まいにち 学校がっこうへ 行いきます。
Mỗi ngày tôi đi đến trường.
#2LAIN5 - Bài 7
来
Âm On:ライ
Âm Kun:く.る;きた.る;きた.す;こ
Cấu tạo / Mẹo nhớ: Thuộc bộ Mộc 木 (cây) và các nét ngang, phẩy chỉ sự đi tới.
来年らいねん
👉 Năm sau
💡 Khi ghép với chữ Hán chỉ thời gian ở tương lai
来年らいねん、日本にほんへ 行いきます。
Năm sau, tôi sẽ đi Nhật Bản.
来きます
👉 Đến
💡 Khi làm động từ chỉ hành động đi đến, tới chỗ người nói
日曜日にちようび、友達ともだちが うちへ 来きます。
Chủ nhật, bạn tôi sẽ đến nhà.
#3QUYN5 - Bài 7
帰
Âm On:キ
Âm Kun:かえ.る;かえ.す
Cấu tạo / Mẹo nhớ: Thuộc bộ Cân 巾, kết hợp với bộ Kệ 彐 (đầu con nhím) và chữ Chỉ 止 (dừng lại).
帰国きこく
👉 Về nước
💡 Khi ghép với chữ Hán khác chỉ việc trở về
来月らいげつ、帰国きこくします。
Tháng sau tôi sẽ về nước.
帰かえる
👉 Trở về
💡 Khi làm động từ chỉ hành động trở về nhà, về chỗ cũ
毎日まいにち 七時しちじに 家いえへ 帰かえります。
Mỗi ngày tôi về nhà lúc 7 giờ.
#4THỰCN5 - Bài 7
食
Âm On:ショク;ジキ
Âm Kun:た.べる;く.う;く.らう
Cấu tạo / Mẹo nhớ: Thuộc bộ Thực 食 (thức ăn, ăn uống).
食事しょくじ
👉 Bữa ăn
💡 Khi ghép với chữ Hán khác chỉ bữa ăn, việc ăn uống
家族かぞくと 食事しょくじを します。
Tôi dùng bữa cùng gia đình.
食たべる
👉 Ăn
💡 Khi làm động từ chỉ hành động ăn
朝あさ、パンを 食たべます。
Buổi sáng tôi ăn bánh mì.
#5ẨMN5 - Bài 7
飲
Âm On:イン
Âm Kun:の.む
Cấu tạo / Mẹo nhớ: Gồm bộ Thực 食 (ăn uống) bên trái và bộ Khiếm 欠 (há miệng) bên phải.
飲食店いんしょくてん
👉 Cửa hàng ăn uống
💡 Khi ghép với chữ Hán khác chỉ việc ăn uống
この 町まちは 飲食店いんしょくてんが 多おおいです。
Thị trấn này có rất nhiều cửa hàng ăn uống.
飲のむ
👉 Uống
💡 Khi làm động từ chỉ hành động uống
毎日まいにち 牛乳ぎゅうにゅうを 飲のみます。
Mỗi ngày tôi uống sữa bò.
#6KIẾNN5 - Bài 7
見
Âm On:ケン
Âm Kun:み.る;み.える;み.せる
Cấu tạo / Mẹo nhớ: Thuộc bộ Kiến 見 (con mắt phía trên đôi chân, tượng trưng cho việc quan sát).
見学けんがく
👉 Kiến tập, tham quan học tập
💡 Khi ghép với chữ Hán khác chỉ việc nhìn, quan sát, học hỏi
明日あした、工場こうじょうを 見学けんがくします。
Ngày mai tôi sẽ đi tham quan học tập tại nhà máy.
見みる
👉 Nhìn, xem
💡 Khi làm động từ chỉ hành động xem, nhìn, ngắm
毎晩まいばん テレビを 見みます。
Mỗi tối tôi đều xem ti vi.
#7VĂNN5 - Bài 7
聞
Âm On:ブン;モン
Âm Kun:き.く;き.こえる
Cấu tạo / Mẹo nhớ: Gồm bộ Môn 門 (cánh cửa) bọc ngoài bộ Nhĩ 耳 (cái tai), ý nói ghé tai qua cửa để nghe ngóng.
新聞しんぶん
👉 Tờ báo
💡 Khi ghép trong từ chỉ tin tức, những điều nghe được
毎朝まいあさ 新聞しんぶんを 読よみます。
Mỗi sáng tôi đều đọc báo.
聞きく
👉 Nghe, hỏi
💡 Khi làm động từ chỉ hành động nghe, hoặc hỏi
音楽おんがくを 聞ききながら、勉強べんきょうします。
Tôi vừa nghe nhạc vừa học bài.
#8ĐỘCN5 - Bài 7
読
Âm On:ドク;トク;トウ
Âm Kun:よ.む
Cấu tạo / Mẹo nhớ: Gồm bộ Ngôn 言 (lời nói) và chữ Mại 売 (bán).
読書どくしょ
👉 Việc đọc sách
💡 Khi ghép với chữ Hán khác chỉ việc đọc sách
私わたしの 趣味しゅみは 読書どくしょです。
Sở thích của tôi là đọc sách.
読よむ
👉 Đọc
💡 Khi làm động từ chỉ hành động đọc
図書館としょかんで 本ほんを 読よみます。
Tôi đọc sách ở thư viện.
#9THƯN5 - Bài 7
書
Âm On:ショ
Âm Kun:か.く
Cấu tạo / Mẹo nhớ: Thuộc bộ Viết 曰 (nói), tay cầm bút lông viết chữ đặt trên mặt giấy.
辞書じしょ
👉 Từ điển
💡 Khi ghép với chữ Hán khác chỉ sách vở, văn bản
わからない 言葉ことばを 辞書じしょで 調しらべます。
Tôi tra từ điển những từ không hiểu.
書かく
👉 Viết
💡 Khi làm động từ chỉ hành động viết
母ははに 手紙てがみを 書かきます。
Tôi viết thư cho mẹ.
#10THOẠIN5 - Bài 7
話
Âm On:ワ
Âm Kun:はな.す;はなし
Cấu tạo / Mẹo nhớ: Gồm bộ Ngôn 言 (lời nói) và chữ Thiệt 舌 (cái lưỡi).
電話でんわ
👉 Điện thoại
💡 Khi ghép với chữ Hán khác chỉ việc giao tiếp, trò chuyện
友達ともだちに 電話でんわを かけます。
Tôi gọi điện thoại cho bạn.
話はなす
👉 Nói chuyện
💡 Khi làm động từ chỉ hành động nói chuyện
先生せんせいと 日本語にほんごで 話はなします。
Tôi nói chuyện với giáo viên bằng tiếng Nhật.
#11MÃIN5 - Bài 7
買
Âm On:バイ
Âm Kun:か.う
Cấu tạo / Mẹo nhớ: Gồm bộ Võng 罒 (cái lưới) ở trên và bộ Bối 貝 (vỏ sò, tiền bạc) ở dưới.
売買ばいばい
👉 Mua bán
💡 Khi ghép trong từ chỉ việc mua bán
土地とちの 売買ばいばいを します。
Tiến hành mua bán đất đai.
買かう
👉 Mua
💡 Khi làm động từ chỉ hành động mua bằng tiền
スーパーで 肉にくと 野菜やさいを 買かいます。
Tôi mua thịt và rau ở siêu thị.
#12GIÁON5 - Bài 7
教
Âm On:キョウ
Âm Kun:おし.える;おそ.わる
Cấu tạo / Mẹo nhớ: Gồm bộ Phộc 攵 (đánh đập, dạy dỗ) kết hợp với chữ Hiếu 孝 (hiếu thảo).
教室きょうしつ
👉 Phòng học
💡 Khi ghép với chữ Hán khác chỉ việc giảng dạy, phòng học
教室きょうしつに 学生がくせいが います。
Trong phòng học có học sinh.
教おしえる
👉 Dạy bảo
💡 Khi làm động từ chỉ hành động dạy, bảo, chỉ dẫn
妹いもうとに 英語えいごを 教おしえます。
Tôi dạy tiếng Anh cho em gái.
#13HƯUN5 - Bài 7
休
Âm On:キュウ
Âm Kun:やす.む;やす.まる;やす.める
Cấu tạo / Mẹo nhớ: Gồm bộ Nhân 亻 (người) đứng tựa vào bộ Mộc 木 (cây) để nghỉ ngơi.
休日きゅうじつ
👉 Ngày nghỉ
💡 Khi ghép với chữ Hán khác chỉ ngày nghỉ lễ
休日きゅうじつは 家いえで 休やすみます。
Ngày nghỉ tôi nghỉ ngơi ở nhà.
休やすむ
👉 Nghỉ ngơi, nghỉ học/làm
💡 Khi làm động từ chỉ hành động nghỉ ngơi, vắng mặt
病気びょうきですから、会社いしゃを 休やすみました。
Vì bị ốm nên tôi đã nghỉ làm.
#14LẬPN5 - Bài 7
立
Âm On:リツ;リュウ
Âm Kun:た.つ;た.てる
Cấu tạo / Mẹo nhớ: Thuộc bộ Lập 立 (hình ảnh người đang đứng thẳng trên mặt đất).
国立こくりつ
👉 Quốc gia (Quốc lập)
💡 Khi ghép với chữ Hán khác chỉ việc thành lập, lập ra
彼かれは 国立こくりつ大学だいがくの 学生がくせいです。
Anh ấy là sinh viên đại học quốc gia.
立たつ
👉 Đứng
💡 Khi làm động từ chỉ hành động đứng lên
名前なまえを 呼よばれたら、立ってください。
Khi được gọi tên, hãy đứng lên.
#15XUẤTN5 - Bài 7
出
Âm On:シュツ;スイ
Âm Kun:で.る;だ.す
Cấu tạo / Mẹo nhớ: Thuộc bộ Khảm 凵 (há miệng), hình ảnh cây cối đâm chồi nảy lộc vươn lên khỏi mặt đất.
出発しゅっぱつ
👉 Xuất phát
💡 Khi ghép với chữ Hán khác chỉ việc đi ra ngoài, xuất phát
電車でんしゃは 八時はちじに 出発しゅっぱつします。
Tàu điện sẽ xuất phát lúc 8 giờ.
出でる
👉 Đi ra
💡 Khi làm động từ chỉ hành động đi ra
部屋へやを 出でます。
Tôi đi ra khỏi phòng.
#16NHẬPN5 - Bài 7
入
Âm On:ニュウ;ジュ
Âm Kun:はい.る;い.れる
Cấu tạo / Mẹo nhớ: Thuộc bộ Nhập 入 (hình mũi tên đâm vào, hoặc đường đi vào).
入学にゅうがく
👉 Nhập học
💡 Khi ghép với chữ Hán khác chỉ việc đi vào, bước vào
来年らいねん、大学だいがくに 入学にゅうがくします。
Năm sau, tôi sẽ nhập học đại học.
入はいる
👉 Đi vào
💡 Khi làm động từ chỉ hành động đi vào trong
喫茶店きっさてんに 入はいりましょう。
Chúng ta cùng vào quán cà phê nhé.
#17NGÔNN5 - Bài 7
言
Âm On:ゲン;ゴン
Âm Kun:い.う;こと
Cấu tạo / Mẹo nhớ: Thuộc bộ Ngôn 言 (lời nói, có miệng ⼝ phát ra âm thanh).
言語げんご
👉 Ngôn ngữ
💡 Khi ghép với chữ Hán khác chỉ ngôn ngữ, lời nói
ベトナムの 言語げんごは ベトナム語ごです。
Ngôn ngữ của Việt Nam là tiếng Việt.
言いう
👉 Nói
💡 Khi làm động từ chỉ hành động nói, gọi tên là
彼かれは「ありがとう」と 言いいました。
Anh ấy đã nói "Cảm ơn".
Về danh sách bài học