買
Chữ Hán 買 – Kanji JLPT N5
- Âm Hán Việt:
- MÃI
- Âm On:
- バイ
- Âm Kun:
- か.う
- Cấu tạo:
- Gồm bộ Võng 罒 (cái lưới) ở trên và bộ Bối 貝 (vỏ sò, tiền bạc) ở dưới.
Từ vựng chứa chữ 買
- 売買ばいばい
Mua bán
土地の 売買を します。
Tiến hành mua bán đất đai.
- 買うかう
Mua
スーパーで 肉と 野菜を 買います。
Tôi mua thịt và rau ở siêu thị.