来

Chữ Hán 来 – Kanji JLPT N5

Âm Hán Việt:
LAI
Âm On:
ライ
Âm Kun:
く.る、きた.る、きた.す、こ
Cấu tạo:
Thuộc bộ Mộc 木 (cây) và các nét ngang, phẩy chỉ sự đi tới.

Từ vựng chứa chữ 来

  • 来年らいねん

    Năm sau

    来年らいねん、日本にほんへ 行いきます。

    Năm sau, tôi sẽ đi Nhật Bản.

  • 来ますきます

    Đến

    日曜日にちようび、友達ともだちが うちへ 来きます。

    Chủ nhật, bạn tôi sẽ đến nhà.

Chữ Hán cùng bài