帰

Chữ Hán 帰 – Kanji JLPT N5

Âm Hán Việt:
QUY
Âm On:
キ
Âm Kun:
かえ.る、かえ.す、かえ(-る)
Cấu tạo:
Thuộc bộ Cân 巾, kết hợp với bộ Kệ 彐 (đầu con nhím) và chữ Chỉ 止 (dừng lại).

Từ vựng chứa chữ 帰

  • 帰国きこく

    Về nước

    来月らいげつ、帰国きこくします。

    Tháng sau tôi sẽ về nước.

  • 帰るかえる

    Trở về

    毎日まいにち 七時しちじに 家いえへ 帰かえります。

    Mỗi ngày tôi về nhà lúc 7 giờ.

Chữ Hán cùng bài