見
Chữ Hán 見 – Kanji JLPT N5
- Âm Hán Việt:
- KIẾN
- Âm On:
- ケン
- Âm Kun:
- み.る、み.える、み.せる
- Cấu tạo:
- Thuộc bộ Kiến 見 (con mắt phía trên đôi chân, tượng trưng cho việc quan sát).
Từ vựng chứa chữ 見
- 見学けんがく
Kiến tập, tham quan học tập
明日、工場を 見学します。
Ngày mai tôi sẽ đi tham quan học tập tại nhà máy.
- 見るみる
Nhìn, xem
毎晩 テレビを 見ます。
Mỗi tối tôi đều xem ti vi.