休

Chữ Hán 休 – Kanji JLPT N5

Âm Hán Việt:
HƯU
Âm On:
キュウ
Âm Kun:
やす.む、やす.まる、やす.める
Cấu tạo:
Gồm bộ Nhân 亻 (người) đứng tựa vào bộ Mộc 木 (cây) để nghỉ ngơi.

Từ vựng chứa chữ 休

  • 休日きゅうじつ

    Ngày nghỉ

    休日きゅうじつは 家いえで 休やすみます。

    Ngày nghỉ tôi nghỉ ngơi ở nhà.

  • 休むやすむ

    Nghỉ ngơi, nghỉ học/làm

    病気びょうきですから、会社いしゃを 休やすみました。

    Vì bị ốm nên tôi đã nghỉ làm.

Chữ Hán cùng bài