行
Chữ Hán 行 – Kanji JLPT N5
- Âm Hán Việt:
- HÀNH
- Âm On:
- コウ、ギョウ
- Âm Kun:
- い.く、ゆ.く、おこな.う
- Cấu tạo:
- Thuộc bộ Xích 彳 (bước chân trái), tượng trưng cho ngã tư đường hoặc việc đi lại.
Từ vựng chứa chữ 行
- 旅行りょこう
Du lịch
来週、旅行に 行きます。
Tuần sau tôi sẽ đi du lịch.
- 行くいく
Đi
毎日 学校へ 行きます。
Mỗi ngày tôi đi đến trường.
- 行事ぎょうじHÀNH SỰ
sự kiện
- 行列ぎょうれつHÀNH LIỆT
hàng người
- 行政ぎょうせいHÀNH CHÍNH
hành chính