入
Chữ Hán 入 – Kanji JLPT N5
- Âm Hán Việt:
- NHẬP
- Âm On:
- ニュウ、ジュ
- Âm Kun:
- はい.る、い.れる
- Cấu tạo:
- Thuộc bộ Nhập 入 (hình mũi tên đâm vào, hoặc đường đi vào).
Từ vựng chứa chữ 入
- 入学にゅうがく
Nhập học
来年、大学に 入学します。
Năm sau, tôi sẽ nhập học đại học.
- 入るはいる
Đi vào
喫茶店に 入りましょう。
Chúng ta cùng vào quán cà phê nhé.