立

Chữ Hán 立 – Kanji JLPT N5

Âm Hán Việt:
LẬP
Âm On:
リツ、リュウ
Âm Kun:
た.つ、た.てる
Cấu tạo:
Thuộc bộ Lập 立 (hình ảnh người đang đứng thẳng trên mặt đất).

Từ vựng chứa chữ 立

  • 国立こくりつ

    Quốc gia (Quốc lập)

    彼かれは 国立こくりつ大学だいがくの 学生がくせいです。

    Anh ấy là sinh viên đại học quốc gia.

  • 立つたつ

    Đứng

    名前なまえを 呼よばれたら、立ってください。

    Khi được gọi tên, hãy đứng lên.

Chữ Hán cùng bài