出
Chữ Hán 出 – Kanji JLPT N5
- Âm Hán Việt:
- XUẤT
- Âm On:
- シュツ、スイ
- Âm Kun:
- で.る、だ.す
- Cấu tạo:
- Thuộc bộ Khảm 凵 (há miệng), hình ảnh cây cối đâm chồi nảy lộc vươn lên khỏi mặt đất.
Từ vựng chứa chữ 出
- 出発しゅっぱつ
Xuất phát
電車は 八時に 出発します。
Tàu điện sẽ xuất phát lúc 8 giờ.
- 出るでる
Đi ra
部屋を 出ます。
Tôi đi ra khỏi phòng.