言
Chữ Hán 言 – Kanji JLPT N5
- Âm Hán Việt:
- NGÔN
- Âm On:
- ゲン、ゴン
- Âm Kun:
- い.う、こと、いう
- Cấu tạo:
- Thuộc bộ Ngôn 言 (lời nói, có miệng ⼝ phát ra âm thanh).
Từ vựng chứa chữ 言
- 言語げんご
Ngôn ngữ
ベトナムの 言語は ベトナム語です。
Ngôn ngữ của Việt Nam là tiếng Việt.
- 言ういう
Nói
彼は「ありがとう」と 言いました。
Anh ấy đã nói "Cảm ơn".
- 発言はつげんPHÁT NGÔN
phát ngôn, ý kiến
- 方言ほうげんPHƯƠNG NGÔN
tiếng địa phương
- 伝言でんごんTRUYỀN NGÔN
lời nhắn
- 無言むごんVÔ NGÔN
im lặng, không nói
- 言い訳いいわけNGÔN DỊCH
lời phân trần, viện cớ
- 言い付けいいつけNGÔN PHÓ
mệnh lệnh, chỉ thị
- 一言言うひとこというNHẤT NGÔN NGÔN
nói một lời
- 独り言ひとりごとĐỘC NGÔN
nói lẩm bẩm một mình