Kanji JLPT N4 Bài 22: 犬・太・区・思・知・和・族・青…
Kanji N4 - Bài 22
JLPT N4
11 Kanji
Danh sách từ
Học Flashcard
#1
KHUYỂN
N4 - Bài 22
Vẽ
犬
Âm Kun:
いぬ
Từ ghép & Ví dụ mẫu (1)
犬
いぬ
KHUYỂN
👉 con chó
#2
THÁI
N4 - Bài 22
Vẽ
太
Âm Kun:
ふと(-い), ふと(-る)
Từ ghép & Ví dụ mẫu (2)
太
ふと
い
THÁI
👉 mập
太
ふと
る
THÁI
👉 mập lên
#3
KHU
N4 - Bài 22
Vẽ
区
Âm On:
ク
Từ ghép & Ví dụ mẫu (1)
区
く
KHU
👉 quận
#4
TƯ
N4 - Bài 22
Vẽ
思
Âm Kun:
おも(-う)
Từ ghép & Ví dụ mẫu (2)
思
おも
う
TƯ
👉 nghĩ
思
おも
い
出
だ
す
TƯ XUẤT
👉 nhớ lại, nhớ ra
#5
TRI
N4 - Bài 22
Vẽ
知
Âm Kun:
し(-る)
Từ ghép & Ví dụ mẫu (2)
知
し
る
TRI
👉 biết
知
し
らせる
TRI
👉 cho biết, thông báo
#6
HÒA
N4 - Bài 22
Vẽ
和
Âm On:
ワ
Từ ghép & Ví dụ mẫu (3)
和室
わしつ
HÒA THẤT
👉 phòng kiểu Nhật
和菓子
わがし
HÒA QUẢ TỬ
👉 bánh ngọt kiểu Nhật
平和
へいわ
BÌNH HÒA
👉 hòa bình
#7
TỘC
N4 - Bài 22
Vẽ
族
Âm On:
ゾク
Từ ghép & Ví dụ mẫu (2)
家族
かぞく
GIA TỘC
👉 gia đình
水族館
すいぞくかん
THỦY TỘC QUÁN
👉 thủy cung
#8
THANH
N4 - Bài 22
Vẽ
青
Âm Kun:
あお, あお(-い)
Từ ghép & Ví dụ mẫu (2)
青
あお
THANH
👉 màu xanh dương
青
あお
い
THANH
👉 xanh dương
#9
QUANG
N4 - Bài 22
Vẽ
光
Âm Kun:
ひかり, ひか(-る)
Từ ghép & Ví dụ mẫu (2)
光
ひかり
QUANG
👉 ánh sáng
光
ひか
る
QUANG
👉 chiếu sáng
#10
TRÌ
N4 - Bài 22
Vẽ
池
Âm On:
チ
Âm Kun:
いけ
Từ ghép & Ví dụ mẫu (2)
電池
でんち
ĐIỆN TRÌ
👉 pin
池
いけ
TRÌ
👉 ao
#11
BIỆT
N4 - Bài 22
Vẽ
別
Âm On:
ベツ
Âm Kun:
わか(-れる)
Từ ghép & Ví dụ mẫu (3)
別
べつ
の
BIỆT
👉 riêng, khác
特別
とくべつ
な
ĐẶC BIỆT
👉 đặc biệt
別
わか
れる
BIỆT
👉 chia ly, tách biệt
Bài trước
Về danh sách bài học
Bài tiếp theo
Học tiếp
Bài trước: Kanji JLPT N4 Tuần 2 • Ngày 1
Xem trọn bộ 18 bài Kanji JLPT N4
Bài tiếp theo: Kanji JLPT N4 Tuần 2 • Ngày 3
Kỹ năng liên quan
Luyện viết Kanji JLPT N4
Từ vựng Tango JLPT N4
Luyện đề Kanji JLPT N5 - N1
Luyện thi thử JLPT N4 online
NihongoN5toN1
Học tiếng Nhật
Minna (Old)
Minna (New)
あ
N5
N4
N3
N2
N1
Bài học
Luyện đề
Blog
VIP
vi
Bài học
Luyện đề
Blog
VIP
Cấp độ:
あ
N5
N4
N3
N2
N1