急
Chữ Hán 急 – Kanji JLPT N4
- Âm Hán Việt:
- CẤP
- Âm On:
- キュウ
- Âm Kun:
- いそ(-ぐ)
Từ vựng chứa chữ 急
- 特急とっきゅうĐẶC CẤP
tốc hành
- 急行きゅうこうCẤP HÀNH
(tàu) nhanh
- 急にきゅうにCẤP
thình lình, bất ngờ
- 急ぐいそぐCẤP
gấp rút, vội vàng
- 急停車きゅうていしゃCẤP ĐÌNH XA
dừng xe gấp
- 急発進きゅうはっしんCẤP PHÁT TIẾN
xuất phát gấp