明

Chữ Hán 明 – Kanji JLPT N5

Âm Hán Việt:
MINH
Âm On:
メイ、ミョウ、ミン
Âm Kun:
あか.るい、あか.るむ、あか.らむ、あき.らか、あ.ける、-あ.け、あ.く、あ.くる、あ.かす、あか(-るい)、あ(-ける)
Cấu tạo:
Gồm bộ Nhật 日 (mặt trời) và bộ Nguyệt 月 (mặt trăng). Cả hai nguồn sáng cùng chiếu rọi làm mọi thứ trở nên sáng sủa, rõ ràng.

Từ vựng chứa chữ 明

  • 説明せつめい

    Giải thích, thuyết minh

    先生せんせいの 説明せつめいを 聞ききます。

    Tôi nghe lời giải thích của giáo viên.

  • 明るいあかるい

    Sáng sủa

    この 部屋へやは とても 明あかるいです。

    Căn phòng này rất sáng sủa.

  • 明けましておめでとうございますあけましておめでとうございますMINH

    Chúc mừng năm mới

  • 明日あしたMINH NHẬT

    ngày mai

Chữ Hán cùng bài