古

Chữ Hán 古 – Kanji JLPT N5

Âm Hán Việt:
CỔ
Âm On:
コ
Âm Kun:
ふる.い、ふる-、-ぶる.す、ふるい
Cấu tạo:
Gồm bộ Thập 十 (mười) và bộ Khẩu 口 (cái miệng). Câu chuyện được mười cái miệng truyền lại qua mười đời là chuyện cũ, chuyện cổ.

Từ vựng chứa chữ 古

  • 中古ちゅうこ

    Hàng cũ, đồ secondhand

    中古ちゅうこの カメラを 買かいました。

    Tôi đã mua một chiếc máy ảnh cũ.

  • 古いふるい

    Cũ

    この 辞書じしょは 古ふるいです。

    Cuốn từ điển này đã cũ.

  • 古典こてんCỔ ĐIỂN

    cổ điển

  • 古代(の)こだい(の)CỔ ĐẠI

    cổ đại

Chữ Hán cùng bài