安

Chữ Hán 安 – Kanji JLPT N5

Âm Hán Việt:
AN
Âm On:
アン
Âm Kun:
やす.い、やす.まる、やす、やす.らか
Cấu tạo:
Gồm bộ Miên 宀 (mái nhà) và bộ Nữ 女 (người phụ nữ). Tượng trưng cho việc người phụ nữ ở dưới mái nhà thì sẽ luôn được an toàn, bình yên.

Từ vựng chứa chữ 安

  • 安全あんぜん

    An toàn

    日本にほんは 安全あんぜんな 国くにです。

    Nhật Bản là một đất nước an toàn.

  • 安いやすい

    Rẻ

    スーパーの 肉にくは 安やすいです。

    Thịt ở siêu thị rất rẻ.

Chữ Hán cùng bài