少

Chữ Hán 少 – Kanji JLPT N5

Âm Hán Việt:
THIỂU, THIẾU
Âm On:
ショウ
Âm Kun:
すく.ない、すこ.し
Cấu tạo:
Gồm bộ Tiểu 小 (nhỏ bé) và một nét phẩy chéo chỉ sự vơi đi, thiếu hụt.

Từ vựng chứa chữ 少

  • 少年しょうねん

    Thiếu niên

    あの 少年しょうねんは 誰だれですか。

    Cậu thiếu niên kia là ai vậy?

  • 少ないすくない

    Ít

    今日きょうは お客きゃくさんが 少すくないです。

    Hôm nay có ít khách hàng.

  • 少しすこし

    Một chút, một ít

    日本語にほんごが 少すこし 分わかります。

    Tôi hiểu tiếng Nhật một chút.

Chữ Hán cùng bài