多
Chữ Hán 多 – Kanji JLPT N5
- Âm Hán Việt:
- ĐA
- Âm On:
- タ
- Âm Kun:
- おお.い、まさ.に、まさ.る
- Cấu tạo:
- Gồm hai bộ Tịch 夕 (buổi tối) xếp chồng lên nhau. Ý nói trải qua nhiều đêm, chỉ số lượng nhiều.
Từ vựng chứa chữ 多
- 多分たぶん
Có lẽ (Phần nhiều)
明日は 多分 雨が 降ります。
Ngày mai có lẽ trời sẽ mưa.
- 多いおおい
Nhiều
この 町は 人が 多いです。
Khu phố này có rất đông người.