新

Chữ Hán 新 – Kanji JLPT N5

Âm Hán Việt:
TÂN
Âm On:
シン
Âm Kun:
あたら.しい、あら.た、あら-、にい-、あらた
Cấu tạo:
Gồm bộ Lập 立 (đứng), bộ Mộc 木 (cây) và bộ Cân 斤 (cái rìu). Ý nói dùng rìu đốn cây dựng nhà để làm ra cái mới.

Từ vựng chứa chữ 新

  • 新聞しんぶん

    Tờ báo

    毎朝まいあさ 新聞しんぶんを 読よみます。

    Mỗi sáng tôi đều đọc báo.

  • 新しいあたらしい

    Mới

    新あたらしい 車くるまを 買かいました。

    Tôi đã mua một chiếc ô tô mới.

  • 新たなあらた(な)TÂN

    mới, mới mẻ

Chữ Hán cùng bài