白

Chữ Hán 白 – Kanji JLPT N5

Âm Hán Việt:
BẠCH
Âm On:
ハク、ビャク
Âm Kun:
しろ、しら-、しろ.い
Cấu tạo:
Thuộc bộ Bạch 白 (màu trắng). Hình ảnh tia sáng mặt trời vươn lên qua đường chân trời, tỏa ánh sáng trắng.

Từ vựng chứa chữ 白

  • 白鳥はくちょう

    Thiên nga (Chim trắng)

    公園こうえんに 白鳥はくちょうが います。

    Trong công viên có thiên nga.

  • 白いしろい

    Trắng (Tính từ)

    白しろい シャツを 買かいたいです。

    Tôi muốn mua một chiếc áo sơ mi màu trắng.

  • 告白こくはくCÁO BẠCH

    thú nhận, tỏ tình

  • 白夜びゃくやBẠCH DẠ

    đêm trắng

  • 白状するはくじょうするBẠCH TRẠNG

    khai báo, thú nhận

Chữ Hán cùng bài