小

Chữ Hán 小 – Kanji JLPT N5

Âm Hán Việt:
TIỂU
Âm On:
ショウ
Âm Kun:
ちい.さい、こ-、お-、さ-
Cấu tạo:
Thuộc bộ Tiểu 小 (những hạt nhỏ bé bị chia cắt).

Từ vựng chứa chữ 小

  • 小学校しょうがっこう

    Trường tiểu học

    妹いもうとは 小学校しょうがっこうの 学生がくせいです。

    Em gái tôi là học sinh trường tiểu học.

  • 小さいちいさい

    Nhỏ, bé

    家いえに 小ちいさい 犬いぬが います。

    Ở nhà có một chú chó nhỏ.

Chữ Hán cùng bài