高
Chữ Hán 高 – Kanji JLPT N5
- Âm Hán Việt:
- CAO
- Âm On:
- コウ
- Âm Kun:
- たか.い、たか、-だか、たか.まる、たか.める
- Cấu tạo:
- Thuộc bộ Cao 高 (hình ảnh tòa tháp hay lầu cao).
Từ vựng chứa chữ 高
- 高校こうこう
Trường trung học phổ thông
弟は 高校に 通っています。
Em trai tôi đang học trường cấp ba (trung học phổ thông).
- 高いたかい
Cao, đắt (tiền)
この パソコンは 高いです。
Chiếc máy tính này đắt tiền.
- 高性能こうせいのうCAO TÍNH NĂNG
tính năng cao, hiệu suất cao
- 高学歴こうがくれきCAO HỌC LỊCH
học vấn cao