大
Chữ Hán 大 – Kanji JLPT N5
- Âm Hán Việt:
- ĐẠI
- Âm On:
- ダイ、タイ
- Âm Kun:
- おお-、おお.きい、おお.いに
- Cấu tạo:
- Thuộc bộ Đại 大 (hình ảnh một người đang dang rộng hai tay hai chân).
Từ vựng chứa chữ 大
- 大学だいがく
Trường đại học
大学で 経済を 勉強します。
Tôi học kinh tế ở trường đại học.
- 大きいおおきい
To, lớn
この りんごは とても 大きいです。
Quả táo này rất to.