長
Chữ Hán 長 – Kanji JLPT N5
- Âm Hán Việt:
- TRƯỜNG, TRƯỞNG
- Âm On:
- チョウ
- Âm Kun:
- なが.い、おさ
- Cấu tạo:
- Thuộc bộ Trường 長 (hình ảnh người già có mái tóc dài đang chống gậy).
Từ vựng chứa chữ 長
- 社長しゃちょう
Giám đốc
社長は 今、会議室に います。
Giám đốc bây giờ đang ở trong phòng họp.
- 長いながい
Dài
彼女は 髪が 長いです。
Cô ấy có mái tóc dài.
- 成長せいちょうTHÀNH TRƯỞNG
trưởng thành