途
Chữ Hán 途 – Kanji JLPT N2
- Âm Hán Việt:
- ĐỒ
- Âm On:
- ト
- Âm Kun:
- –
Từ vựng chứa chữ 途
- 用途ようとDỤNG ĐỒ
công dụng, mục đích sử dụng
- 途中とちゅうĐỒ TRUNG
dọc đường, giữa chừng
- 中途ちゅうとTRUNG ĐỒ
giữa chừng, dang dở
- 途端とたんĐỒ ĐOAN
ngay khi, vừa lúc
công dụng, mục đích sử dụng
dọc đường, giữa chừng
giữa chừng, dang dở
ngay khi, vừa lúc