軒
Chữ Hán 軒 – Kanji JLPT N2
- Âm Hán Việt:
- HIÊN
- Âm On:
- ケン、けん、げん
- Âm Kun:
- –
Từ vựng chứa chữ 軒
- 〜軒〜けんHIÊN
căn, ngôi (đơn vị đếm nhà)
- 家、店、食堂いえ、みせ、しょくどうGIA ĐIẾM THỰC ĐƯỜNG
nhà cửa, cửa hàng, quán ăn
- 3軒隣の家さんげんどなりのいえTAM HIÊN LÂN GIA
căn nhà cách 3 căn
căn, ngôi (đơn vị đếm nhà)
nhà cửa, cửa hàng, quán ăn
căn nhà cách 3 căn