生
Chữ Hán 生 – Kanji JLPT N5
- Âm Hán Việt:
- SINH
- Âm On:
- セイ、ショウ
- Âm Kun:
- い.きる、い.かす、い.ける、う.まれる、う.まれ、うまれ、う.む、お.いる、は.える、は.やす、き、なま、いかす、はやす
- Cấu tạo:
- Thuộc bộ Sinh 生 (cây cỏ mọc nảy mầm lên từ mặt đất).
Từ vựng chứa chữ 生
- 学生がくせい
Học sinh, sinh viên
私は 日本語学校の 学生です。
Tôi là học sinh của trường tiếng Nhật.
- 生まれるうまれる
Được sinh ra
私は ベトナムで 生まれました。
Tôi được sinh ra ở Việt Nam.
- 生なま
Tươi, sống (ví dụ: 生ビール - bia tươi)
レストランで 生ビールを 飲みました。
Tôi đã uống bia tươi ở nhà hàng.
- 生存せいぞんSINH TỒN
sinh tồn
- 一生いっしょうNHẤT SINH
cả đời, một đời
- 生かすいかすSINH
phát huy, tận dụng
- 生やすはやすSINH
mọc (râu), để (râu)
- 生じるしょうじるSINH
phát sinh, nảy sinh
- 生涯しょうがいSINH NHAI
sinh nhai, cuộc đời
- 一生懸命いっしょうけんめいNHẤT SINH HUYỀN MỆNH
cố gắng hết sức, liều mạng