人

Chữ Hán 人 – Kanji JLPT N5

Âm Hán Việt:
NHÂN
Âm On:
ジン、ニン
Âm Kun:
ひと
Cấu tạo:
Thuộc bộ Nhân 人 (hình người đang đứng).

Từ vựng chứa chữ 人

  • アメリカ人アメリカじん

    Người Mỹ

    ジョンさんは アメリカ人じんです。

    Anh John là người Mỹ.

  • 三人さんにん

    Ba người

    私わたしの 家族かぞくは 三人さんにんです。

    Gia đình tôi có 3 người.

  • 人ひと

    Người

    あの 人ひとは 誰だれですか。

    Người kia là ai vậy?

Chữ Hán cùng bài