友
Chữ Hán 友 – Kanji JLPT N5
- Âm Hán Việt:
- HỮU
- Âm On:
- ユウ
- Âm Kun:
- とも
- Cấu tạo:
- Gồm 2 tay khoác lên nhau, thuộc bộ Hựu 又 (lại, tay phải).
Từ vựng chứa chữ 友
- 友人ゆうじん
Bạn bè (Văn viết - Trang trọng, lịch sự)
大学の 友人と 会社を 作りました。
Tôi đã thành lập công ty cùng người bạn thời đại học.
- 友達ともだち
Bạn bè (Văn nói - Thông thường, suồng sã)
日曜日に 友達と 映画を 見ます。
Tôi sẽ xem phim cùng bạn bè vào Chủ nhật.