母
Chữ Hán 母 – Kanji JLPT N5
- Âm Hán Việt:
- MẪU
- Âm On:
- ボ
- Âm Kun:
- はは、も
- Cấu tạo:
- Thuộc bộ Mẫu 母 (hình người mẹ).
Từ vựng chứa chữ 母
- 祖母そぼ
Bà
祖母は 料理が 上手です。
Bà của tôi nấu ăn rất giỏi.
- 母はは
Mẹ (của mình)
母は スーパーへ 買い物に 行きました。
Mẹ tôi đã đi siêu thị mua sắm.
Bà
祖母は 料理が 上手です。
Bà của tôi nấu ăn rất giỏi.
Mẹ (của mình)
母は スーパーへ 買い物に 行きました。
Mẹ tôi đã đi siêu thị mua sắm.