父
Chữ Hán 父 – Kanji JLPT N5
- Âm Hán Việt:
- PHỤ
- Âm On:
- フ
- Âm Kun:
- ちち
- Cấu tạo:
- Thuộc bộ Phụ 父 (hai bàn tay cầm gậy, biểu thị người cha).
Từ vựng chứa chữ 父
- 祖父そふ
Ông
私の 祖父は 医者です。
Ông của tôi là bác sĩ.
- 父ちち
Bố (của mình)
父は 毎朝 コーヒーを 飲みます。
Bố tôi uống cà phê mỗi sáng.