女

Chữ Hán 女 – Kanji JLPT N5

Âm Hán Việt:
NỮ
Âm On:
ジョ、ニョ、ニョウ
Âm Kun:
おんな、め
Cấu tạo:
Thuộc bộ Nữ 女 (hình dáng người phụ nữ).

Từ vựng chứa chữ 女

  • 彼女かのじょ

    Cô ấy, bạn gái

    彼女かのじょは 親切しんせつな 人ひとです。

    Cô ấy là một người tốt bụng.

  • 女の人おんなのひと

    Người phụ nữ

    あの 女おんなの 人ひとは 先生せんせいです。

    Người phụ nữ kia là giáo viên.

Chữ Hán cùng bài