子

Chữ Hán 子 – Kanji JLPT N5

Âm Hán Việt:
TỬ
Âm On:
シ、ス、ツ
Âm Kun:
こ、-っこ
Cấu tạo:
Thuộc bộ Tử 子 (hình đứa trẻ tã lót).

Từ vựng chứa chữ 子

  • 電子辞書でんしじしょ

    Từ điển điện tử

    新あたらしい 電子辞書でんしじしょを 買かいました。

    Tôi đã mua một cuốn từ điển điện tử mới.

  • 子供こども

    Đứa trẻ

    公園こうえんで 子供こどもが 遊あそんでいます。

    Trẻ con đang chơi ở công viên.

  • 様子ようすDẠNG TỬ

    bộ dạng, tình trạng

  • 扇子せんすPHIẾN TỬ

    quạt giấy

  • 椅子いすKỶ TỬ

    cái ghế

Chữ Hán cùng bài