頭
Chữ Hán 頭 – Kanji JLPT N4
- Âm Hán Việt:
- ĐẦU
- Âm On:
- トウ、ズ、とう
- Âm Kun:
- あたま
Từ vựng chứa chữ 頭
- 頭あたまĐẦU
đầu
- 頭部とうぶĐẦU BỘ
phần đầu
- 頭痛ずつうĐẦU THỐNG
đau đầu
- 牛・馬などの大きな動物うし・うまなどのおおきなどうぶつNGƯU MÃ ĐẠI ĐỘNG VẬT
động vật lớn như bò, ngựa
- 中国から2頭のパンダが来た。ちゅうごくからにとうのパンダがきた。TRUNG QUỐC NHỊ ĐẦU LAI
2 con gấu trúc đã đến từ Trung Quốc