後

Chữ Hán 後 – Kanji JLPT N5

Âm Hán Việt:
HẬU
Âm On:
ゴ、コウ
Âm Kun:
のち、うし.ろ、あと、おく.れる
Cấu tạo:
Gồm bộ Xích 彳 (bước chân đi chậm), bộ Yêu 幺 (nhỏ bé) và bộ Truy 夂 (đi theo sau).

Từ vựng chứa chữ 後

  • 午後ごご

    Buổi chiều

    午後ごごから 雨あめが 降ふります。

    Từ buổi chiều trời sẽ mưa.

  • 後ろうしろ

    Phía sau

    私わたしの 後うしろに 山田やまださんが います。

    Phía sau tôi là anh Yamada.

  • 後であとで

    Sau đó, lát nữa

    後あとで 電話でんわします。

    Lát nữa tôi sẽ gọi điện thoại.

  • 後のちHẬU

    sau, lát sau

  • 後半こうはんHẬU BÁN

    nửa sau

  • 後方こうほうHẬU PHƯƠNG

    phía sau, hậu phương

  • 後者こうしゃHẬU GIẢ

    cái sau, người sau

Chữ Hán cùng bài