金
Chữ Hán 金 – Kanji JLPT N5
- Âm Hán Việt:
- KIM
- Âm On:
- キン、コン、ゴン
- Âm Kun:
- かね、かな-、-がね
- Cấu tạo:
- Thuộc bộ Kim 金 (chỉ vàng bạc, kim loại quý).
Từ vựng chứa chữ 金
- 金曜日きんようび
Thứ Sáu
金曜日の 夜は 暇です。
Tối thứ Sáu tôi rảnh rỗi.
- お金おかね
Tiền
今、お金が ありません。
Bây giờ tôi không có tiền.