今

Chữ Hán 今 – Kanji JLPT N5

Âm Hán Việt:
KIM
Âm On:
コン、キン
Âm Kun:
いま
Cấu tạo:
Thuộc bộ Nhân 人 (người) ở trên và một nét ngang gập bên dưới.

Từ vựng chứa chữ 今

  • 今月こんげつ

    Tháng này

    今月こんげつは とても 忙いそがしいです。

    Tháng này tôi rất bận.

  • 今いま

    Bây giờ

    今いま、何時なんじですか。

    Bây giờ là mấy giờ?

  • 今後こんごKIM HẬU

    từ nay về sau

  • 今年度こんねんどKIM NIÊN ĐỘ

    năm tài chính này

Chữ Hán cùng bài