本

Chữ Hán 本 – Kanji JLPT N5

Âm Hán Việt:
BẢN
Âm On:
ホン、ほん、ぼん、ぽん
Âm Kun:
もと
Cấu tạo:
Gồm bộ Mộc 木 (cây) và một nét gạch ngang ở dưới phần gốc cây để chỉ gốc rễ, cội nguồn.

Từ vựng chứa chữ 本

  • 本ほん

    Sách, quyển sách

    鞄かばんの 中なかに 本ほんが あります。

    Trong cặp có quyển sách.

  • 三本さんぼん

    Ba cái/chiếc (vật thon dài)

    鉛筆えんぴつを 三本さんぼん 買かいました。

    Tôi đã mua 3 cái bút chì.

  • 細長いもの、ビデオ、映画、電車やバスの運行数ほそながいもの、ビデオ、えいが、でんしゃやバスのうんこうすうTẾ TRƯỜNG ÁNH HỌA ĐIỆN XA VẬN HÀNH SỐ

    vật thon dài, video, phim ảnh, số chuyến tàu/xe

  • 映画を2本続けて見る。えいがをにほんつづけてみる。ÁNH HỌA NHỊ BẢN TỤC KIẾN

    xem liên tục 2 bộ phim

  • バスが10分に1本ある。バスがじゅっぷんにいっぽんある。PHÂN NHẤT BẢN

    có 1 chuyến xe buýt mỗi 10 phút

Chữ Hán cùng bài