語

Chữ Hán 語 – Kanji JLPT N5

Âm Hán Việt:
NGỮ
Âm On:
ゴ
Âm Kun:
かた.る、かた.らう、かたる、かたらう
Cấu tạo:
Gồm bộ Ngôn 言 (lời nói) và chữ Ngô 吾 (tôi).

Từ vựng chứa chữ 語

  • 日本語にほんご

    Tiếng Nhật

    毎日まいにち 日本語にほんごを 勉強べんきょうします。

    Tôi học tiếng Nhật mỗi ngày.

  • 言語げんごNGÔN NGỮ

    ngôn ngữ

  • 語句ごくNGỮ CÚ

    từ cụm từ

Chữ Hán cùng bài