国
Chữ Hán 国 – Kanji JLPT N5
- Âm Hán Việt:
- QUỐC
- Âm On:
- コク
- Âm Kun:
- くに
- Cấu tạo:
- Gồm bộ Vi 囗 (bao quanh, bờ cõi) bao bọc lấy chữ Ngọc 玉 (viên ngọc, tượng trưng cho vua chúa).
Từ vựng chứa chữ 国
- 外国がいこく
Nước ngoài
来年、外国へ 働きに 行きます。
Năm sau, tôi sẽ đi nước ngoài làm việc.
- 国くに
Đất nước
私の 国は ベトナムです。
Đất nước của tôi là Việt Nam.