社
Chữ Hán 社 – Kanji JLPT N5
- Âm Hán Việt:
- XÃ
- Âm On:
- シャ
- Âm Kun:
- やしろ
- Cấu tạo:
- Gồm bộ Thị 示 (thần đất, cúng tế) bên trái và bộ Thổ 土 (đất) bên phải. Ý nghĩa gốc là nơi tế lễ thần đất.
Từ vựng chứa chữ 社
- 会社かいしゃ
Công ty
毎朝 八時に 会社へ 行きます。
Mỗi sáng tôi đến công ty lúc 8 giờ.