先
Chữ Hán 先 – Kanji JLPT N5
- Âm Hán Việt:
- TIÊN
- Âm On:
- セン
- Âm Kun:
- さき、ま.ず
- Cấu tạo:
- Gồm bộ Ngưu 牛 bị biến thể ở trên và bộ Nhân đi 儿 (người) ở dưới.
Từ vựng chứa chữ 先
- 先生せんせい
Giáo viên
私の 先生は とても 親切です。
Giáo viên của tôi rất tốt bụng.
- 先さき
Phía trước, chỗ đi đến
お先に 失礼します。
Tôi xin phép về trước.