学
Chữ Hán 学 – Kanji JLPT N5
- Âm Hán Việt:
- HỌC
- Âm On:
- ガク
- Âm Kun:
- まな.ぶ
- Cấu tạo:
- Gồm bộ Tử 子 (đứa trẻ) ở dưới, phần trên tượng trưng cho hai bàn tay thao tác, học hỏi.
Từ vựng chứa chữ 学
- 学生がくせい
Học sinh, sinh viên
妹は 大学の 学生です。
Em gái tôi là sinh viên đại học.
- 学ぶまなぶ
Học
大学で 経済を 学びます。
Tôi học kinh tế ở trường đại học.