店
Chữ Hán 店 – Kanji JLPT N5
- Âm Hán Việt:
- ĐIẾM
- Âm On:
- テン
- Âm Kun:
- みせ、たな
- Cấu tạo:
- Gồm bộ Nghiễm 广 (mái nhà) che lấy chữ Chiếm 占 (chiếm giữ, cai quản).
Từ vựng chứa chữ 店
- 喫茶店きっさてん
Quán giải khát, quán cà phê
喫茶店で 友達と コーヒーを 飲みます。
Tôi uống cà phê cùng bạn ở quán cà phê.
- 店みせ
Cửa hàng
あの 店で 新しい カバンを 買いました。
Tôi đã mua một chiếc túi xách mới ở cửa hàng kia.