校

Chữ Hán 校 – Kanji JLPT N5

Âm Hán Việt:
HIỆU
Âm On:
コウ、キョウ
Âm Kun:
(không、có)
Cấu tạo:
Gồm bộ Mộc 木 (cây, gỗ) bên trái và chữ Giao 交 (giao lưu) bên phải.

Từ vựng chứa chữ 校

  • 学校がっこう

    Trường học

    月曜日げつようびから 金曜日きんようびまで 学校がっこうへ 行いきます。

    Tôi đi đến trường từ thứ Hai đến thứ Sáu.

Chữ Hán cùng bài