道

Chữ Hán 道 – Kanji JLPT N5

Âm Hán Việt:
ĐẠO
Âm On:
ドウ、トウ
Âm Kun:
みち
Cấu tạo:
Gồm bộ Xước 辶 (bước đi) và chữ Thủ 首 (cái đầu, người đứng đầu).

Từ vựng chứa chữ 道

  • 水道すいどう

    Đường ống nước, nước máy

    日本にほんの 水道すいどうの 水みずは 飲のむことが できます。

    Nước máy của Nhật Bản có thể uống được.

  • 道みち

    Con đường

    この 道みちを まっすぐ 行いってください。

    Hãy đi thẳng con đường này.

Chữ Hán cùng bài