敵
Chữ Hán 敵 – Kanji JLPT N1
- Âm Hán Việt:
- ĐỊCH
- Âm On:
- テキ
- Âm Kun:
- –
Từ vựng chứa chữ 敵
- 匹敵ひってきTHẤT ĐỊCH
sánh ngang, ngang tầm
- 強敵きょうてきCƯỜNG ĐỊCH
kẻ địch mạnh
- 油断大敵ゆだんたいてきDU ĐOẠN ĐẠI ĐỊCH
chủ quan là kẻ thù lớn nhất
sánh ngang, ngang tầm
kẻ địch mạnh
chủ quan là kẻ thù lớn nhất