兼

Chữ Hán 兼 – Kanji JLPT N1

Âm Hán Việt:
KIÊM
Âm On:
ケン
Âm Kun:
–

Từ vựng chứa chữ 兼

  • 兼業けんぎょうKIÊM NGHIỆP

    kiêm nhiệm, nghề tay trái

  • 兼用けんようKIÊM DỤNG

    dùng chung, kiêm dụng

Chữ Hán cùng bài